Công khai dự toán thu chi ngân sách nhà nước Trường Mầm non 12, năm học 2018-2019
Biểu mẫu 13
Đơn vị: TRƯỜNG MẦM NON 12
Chương 622 - Loại 070 - Khoản 071
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 10514/QĐ-UBND ngày 24/12/2018 của UBND quận Bình Thạnh)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
được giao
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ phí
|
405
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
1.2
|
Phí
|
405
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
405
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp ………………..
|
405
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
405
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
0
|
|
3.1
|
Lệ phí
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Nghiên cứu khoa học
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
6828,273
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
4096,716
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1002,876
|
|
3.3
|
Kinh phí cải cách tiền lương (10% CCTL 2019 và Nghị quyết 03)
|
1728,681
|
Bình Thạnh, ngày 06 tháng 6 năm 2019
Hiệu trưởng
(đã ký tên)
Phạm Thị Minh Huyền